Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    14937078_642368279278747_163255172_n.jpg 14580471_625614447620797_1202983807_n.jpg 14580339_625614437620798_689041029_n.jpg 14569836_625614790954096_655555063_n.jpg 14555574_625614467620795_338175352_n.jpg 14542894_625614817620760_1898128623_n.jpg 14459932_619612778220964_622984539_n.jpg 14459932_619612778220964_622984539_n_1.jpg 14454673_619612651554310_203326469_n.jpg 14442737_619612768220965_52782604_n.jpg 14429608_619612668220975_787180943_n.jpg 14429608_619612668220975_787180943_n.jpg 14429116_619612774887631_219777569_n.jpg 14409228_619612771554298_1810086130_n.jpg 5401226428366451.flv 13245959_563236920525217_228800428_n.jpg 13249509_563236953858547_122385575_n1.jpg 13249509_563236953858547_122385575_n.jpg 13249369_563236993858543_1239329415_n.jpg 13235793_563236947191881_1463814108_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Mầm non Mỹ Hưng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bản cam kết thực hiện ba công khai năm 2021-2022

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nhữ Thị Thủy
    Ngày gửi: 21h:46' 12-08-2021
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT THANH OAI TRƯỜNG MN MỸ HƯNG
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    Số: 193/CK-MNMH Mỹ Hưng, ngày 27 tháng 9 năm 2021

    BẢN CAM KẾT THỰC HIỆN BA CÔNG KHAI
    TRONG TRƯỜNG MẦM NON NĂM HỌC 2021 - 2022
    (Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
    A. CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC MẦM NON:
    STT
    Nội dung
    Nhà trẻ
    Mẫu giáo
    
    I
    Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
    
    98%
    
    98%
    
    II
    Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
    100% trẻ được giáo dục theo chương trình chăm sóc GDMN
    100% trẻ được giáo dục theo chương trình chăm sóc GDMN
    
    III
    Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
    98 %
    98 %
    
    IV
    Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
    Đảm bảo
    100%
    Đảm bảo
    100%
    
    B. CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON:
    STT
    Nội dung
    Tổng số trẻ em
    Nhà trẻ
    Mẫu giáo
    
    
    
    
    3-12 tháng tuổi
    13-24 tháng
    tuổi
    25-36 tháng
    tuổi
    3-4 tuổi

    4-5
    tuổi
    5-6
    tuổi

    
    I
    Tổng số trẻ em
    
    
    
    
    
    
    
    
    1
    Số trẻ em nhóm ghép
    
    
    
    
    
    
    
    
    2
    Số trẻ em học 1 buổi/ngày
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    Số trẻ em học 2 buổi/ngày
    432
    
    
    61
    106
    132
    133
    
    4
    Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
    
    
    
    
    
    
    
    
    II
    Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
    432
    
    
    61
    106
    132
    133
    
    III
    TE được kiểm tra định kỳ sức
    432
    
    
    61
    106
    132
    133
    
    IV
    Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
    432
    
    
    61
    106
    132
    133
    
    V
    Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
    
    
    
    
    
    
    
    
    1
    Số trẻ cân nặng bình thường
    424
    
    
    60
    104
    130
    130
    
    2
    Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
    8
    
    
    1
    2
    2
    3
    
    3
    Số trẻ có chiều cao bình thường
    419
    
    
    69
    103
    128
    128
    
    4
    Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
    13
    
    
    1
    3
    4
    5
    
    5
    Số trẻ thừa cân béo phì
    0
    
    
    
    
    
    
    
    VI
    trẻ em học các chương trình sóc giáo dục
    432
    
    
    61
    106
    132
    133
    
    1
    Chương trình giáo dục nhà trẻ
    61
    
    
    61
    
    
    
    
    2
    Chương trình giáo dục mẫu giáo
    371
    
    
    
    106
    132
    133
    
    
    C. CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT:

    STT
    Nội dung
    Số lượng
    Bình quân
    Số m2/trẻ em
    
    I
    Tổng số phòng
     26
    -
    
    1
    Loại phòng học
    15
    1,89 m2/trẻ em
    
    2
    Phòng giáo dục nghệ thuật
    1
    -
    
    3
    Phòng giáo dục thể chất
     1
    -
    
    4
    Phòng hội đồng
     1
    -
    
    5
    Phòng hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư viện, hành chính quản trị
     8
    -
    
    II
    Số điểm trường
    2
    -
    
    III
    Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
    5.580
     11,5 m2/trẻ em
    
    IV
    Tổng diện tích sân chơi (m2)
    4.200
    8,66 m2/trẻ em 
    
    V
    Tổng diện tích một số loại phòng
     1.525
    -
    
    1
    Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
    900
    1,86 m2/trẻ em
    
    2
    Diện tích phòng ngủ (m2)
    0
     -
    
    3
    Diện tích phòng vệ sinh (m2)
    225
    0,46 m2/trẻ em 
    
    4
    Diện tích hiên chơi (m2)
    300
    0,62 m2/trẻ em 
    
    5
    Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)
    100
     -
    
    VI
     Tổng số
     
    Gửi ý kiến